Điểm chuẩn trường đại học Công nghiệp TPHCM được chúng tôi thống kê khá chi tiết và đầy đủ trong các năm gần nhất. Hiện trường đại học này đang mở rất nhiều ngành đào tạo khác nhau, các bạn sinh viên đều tham gia và lựa chọn vào đây. Bạn có thể tham khảo sơ bộ về điểm chuẩn của trường đại học này trong phần bài viết dưới đây.

Cách tính điểm xét tuyển cụ thể vào trường đại học Công nghiệp TPHCM

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2020 - 2022

Trường đại học Công nghiệp Tp.HCM sẽ áp dụng cách tính điểm xét tuyển với 4 phương thức cụ thể trong phần dưới đây:

Ưu tiên xét tuyển thẳng và xét tuyển thẳng. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 12/4 đến 16h chiều. ngày 15 tháng 7 năm 2021. Tuyển thẳng: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT năm lớp 12. Thời hạn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 12/4 đến 16h00. ngày 15 tháng 7 năm 2021. Nguyên tắc xét tuyển dựa trên kết quả học bạ cả năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (các môn nằm trong tổ hợp xét tuyển ngành xét tuyển tương ứng), ngưỡng điểm nhận hồ sơ là tổng. điểm 3 môn (không nhân hệ số điểm). số, điểm ưu tiên chưa được cộng) trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 20 điểm trở lên.

Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THCS năm 2021. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ theo quy định của Bộ GD & ĐT.

Việc tuyển dụng sẽ sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá kỹ năng do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2021. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ 16h ngày 12/4. vào ngày 30 tháng 7 năm 2021.

Điểm chuẩn đại học Công nghiệp TPHCM 2022

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 25.50
2 Marketing 7340115 DGNLHCM 26.00
3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 DGNLHCM 19.00
4 Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNLHCM 25.00
5 Thương mại điện tử 7340122 DGNLHCM 25.50
6 Tài chính – Ngân hàng 7340201 DGNLHCM 24.75
7 Kế toán 7340301 DGNLHCM 25.00
8 Kiểm toán 7340302 DGNLHCM 25.00
9 Luật kinh tế 7380107 DGNLHCM 27.00 Luật kinh tế
10 Luật quốc tế 7380108 DGNLHCM 25.00 Luật quốc tế
11 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 DGNLHCM 22.00
12 Công nghệ chế tạo máy 7510202 DGNLHCM 22.00
13 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 DGNLHCM 22.50
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNLHCM 24.40
15 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206 DGNLHCM 19.50
16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 DGNLHCM 23.50
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 DGNLHCM 22.25
18 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 DGNLHCM 21.50
19 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 DGNLHCM 24.00
20 IOT và trí tuệ nhân tạo 7510304 DGNLHCM 22.50 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
21 Công nghệ thông tin 7480201 DGNLHCM 26.00
22 Dược học 7720201 DGNLHCM 23.00
23 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 DGNLHCM 19.00
24 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNLHCM 20.00
25 Công nghệ sinh học 7420201 DGNLHCM 22.50
26 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 DGNLHCM 19.00
27 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 7720497 DGNLHCM 19.00
28 Thiết kế thời trang 7210404 DGNLHCM 21.25
29 Công nghệ dệt, may 7540204 DGNLHCM 19.00
30 Kỹ thuật xây dựng 7580201 DGNLHCM 19.00
31 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 DGNLHCM 19.00
32 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 DGNLHCM 19.00
33 Quản lý đất đai 7850103 DGNLHCM 19.00 Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên
34 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNLHCM 22.25
35 Quản trị kinh doanh 7340101C DGNLHCM 23.00 CT Chất lượng cao
36 Marketing 7340115C DGNLHCM 24.00 CT Chất lượng cao
37 Kinh doanh quốc tế 7340120C DGNLHCM 24.00 CT Chất lượng cao
38 Tài chính – Ngân hàng 7340201C DGNLHCM 23.00 CT Chất lượng cao
39 Kế toán 7340301C DGNLHCM 22.50 CT Chất lượng cao
40 Kiểm toán 7340302C DGNLHCM 22.50 CT Chất lượng cao
41 Luật kinh tế 7380107C DGNLHCM 24.00 Luật kinh tế, CT Chất lượng cao
42 Luật quốc tế 7380108C DGNLHCM 24.00 Luật quốc tế, CT Chất lượng cao
43 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C DGNLHCM 20.50 CT Chất lượng cao
44 Công nghệ chế tạo máy 7510202C DGNLHCM 20.00 CT Chất lượng cao
45 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203C DGNLHCM 21.00 CT Chất lượng cao
46 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205C DGNLHCM 22.00 CT Chất lượng cao
47 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206C DGNLHCM 18.50 CT Chất lượng cao
48 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303C DGNLHCM 22.00 CT Chất lượng cao
49 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301C DGNLHCM 21.00 CT Chất lượng cao
50 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302C DGNLHCM 19.00 CT Chất lượng cao
51 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108C DGNLHCM 22.00 CT Chất lượng cao
52 Công nghệ thông tin 7480201C DGNLHCM 24.25 CT Chất lượng cao
53 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401C DGNLHCM 18.00 CT Chất lượng cao
54 Công nghệ thực phẩm 7540101C DGNLHCM 19.00 CT Chất lượng cao
55 Công nghệ sinh học 7420201C DGNLHCM 20.00 CT Chất lượng cao
56 Ngôn ngữ Anh 7220201K DGNLHCM 21.00 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
57 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101K DGNLHCM 19.00 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
58 Khoa học máy tính 7480101K DGNLHCM 23.00 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
59 Tài chính – Ngân hàng 7340201K DGNLHCM 21.00 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
60 Quản trị kinh doanh 7340101K DGNLHCM 20.00 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
61 Marketing 7340115K DGNLHCM 23.00 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
62 Kinh doanh quốc tế 7340120K DGNLHCM 23.00 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
63 Kế toán 7340301K DGNLHCM 21.00 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU
64 Ngôn ngữ Anh 7340301Q DGNLHCM 19.00 CT Quốc tế CLC
65 Kiểm toán 7340302Q DGNLHCM 21.00 CT Quốc tế CLC
66 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, C01, D01, D96, XDHB 25.50 Xét học bạ
67 Marketing 7340115 A01, C01, D01, D96, XDHB 26.00 Xét học bạ
68 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, C01, D01, D96, XDHB 19.00 Xét học bạ
69 Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, C01, D01, D96, XDHB 25.00 Xét học bạ
70 Thương mại điện tử 7340122 A01, C01, D01, D96, XDHB 25.50 Xét học bạ
71 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D90, XDHB 24.75 Xét học bạ
72 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D90, XDHB 25.00 Xét học bạ
73 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D90, XDHB 25.00 Xét học bạ
74 Luật kinh tế 7380107 A00, C00, D01, D96, XDHB 27.00 Luật kinh tế, Xét học bạ
75 Luật quốc tế 7380108 A00, C00, D01, D96, XDHB 25.00 Luật quốc tế, Xét học bạ
76 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, C01, D90, XDHB 22.00 Xét học bạ
77 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, C01, D90, XDHB 22.00 Xét học bạ
78 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D90, XDHB 22.50 Xét học bạ
79 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D90, XDHB 24.50 Xét học bạ
80 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206 A00, A01, C01, D90, XDHB 19.50 Xét học bạ
81 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, C01, D90, XDHB 23.50 Xét học bạ
82 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D90, XDHB 22.25 Xét học bạ
83 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00, A01, C01, D90, XDHB 21.50 Xét học bạ
84 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, C01, D90, XDHB 24.00 Xét học bạ
85 IOT và trí tuệ nhân tạo 7510304 A00, A01, C01, D90, XDHB 22.50 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng, Xét học bạ
86 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D90, XDHB 26.00 Xét học bạ
87 Dược học 7720201 A00, B00, D07, C08, XDHB 23.00 Xét học bạ
88 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D07, C02, XDHB 19.00 Xét học bạ
89 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, D90, XDHB 20.00 Xét học bạ
90 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D07, D90, XDHB 22.50 Xét học bạ
91 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, D07, D90, XDHB 19.00 Xét học bạ
92 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 7720497 A00, B00, D07, D90, XDHB 19.00 Xét học bạ
93 Thiết kế thời trang 7210404 A00, C01, D01, D90, XDHB 21.25 Xét học bạ
94 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, C01, D01, D90, XDHB 19.00 Xét học bạ
95 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D90, XDHB 19.00 Xét học bạ
96 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01, D90, XDHB 19.00 Xét học bạ
97 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, C02, D90, D96, XDHB 19.00 Xét học bạ
98 Quản lý đất đai 7850103 A01, C01, D01, D96, XDHB 19.00 Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên, Xét học bạ
99 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D96, XDHB 22.25 Xét học bạ
100 Quản trị kinh doanh 7340101C A01, C01, D01, D96, XDHB 23.00 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
101 Marketing 7340115C A01, C01, D01, D96, XDHB 24.00 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
102 Kinh doanh quốc tế 7340120C A01, C01, D01, D96, XDHB 24.00 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
103 Tài chính – Ngân hàng 7340201C A00, A01, D01, D90, XDHB 23.00 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
104 Kế toán 7340301C A00, A01, D01, D90, XDHB 22.50 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
105 Kiểm toán 7340302C A00, A01, D01, D90, XDHB 22.50 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
106 Luật 7380107C A00, C00, D01, D96, XDHB 26.25 Luật kinh tế, CT Chất lượng cao, Xét học bạ
107 Luật 7380108C A00, C00, D01, D96, XDHB 24.00 Luật quốc tế, CT Chất lượng cao, Xét học bạ
108 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C A00, A01, C01, D90, XDHB 20.50 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
109 Công nghệ chế tạo máy 7510202C A00, A01, C01, D90, XDHB 20.00 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
110 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203C A00, A01, C01, D90, XDHB 24.75 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
111 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205C A00, A01, C01, D90, XDHB 22.00 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
112 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206C A00, A01, C01, D90, XDHB 18.50 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
113 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303C A00, A01, C01, D90, XDHB 24.75 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
114 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301C A00, A01, C01, D90, XDHB 21.00 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
115 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302C A00, A01, C01, D90, XDHB 19.00 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
116 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108C A00, A01, C01, D90, XDHB 22.00 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
117 Công nghệ thông tin 7480201C A00, A01, C01, D90, XDHB 24.25 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
118 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401C A00, B00, D07, C02, XDHB 18.00 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
119 Công nghệ thực phẩm 7540101C A00, B00, D07, D90, XDHB 19.00 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
120 Công nghệ sinh học 7420201C A00, B00, D07, D90, XDHB 20.00 CT Chất lượng cao, Xét học bạ
121 Ngôn ngữ Anh 7220201K D01, D14, D15, D96, XDHB 21.00 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU, Xét học bạ
122 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101K B00, C02, D90, D96, XDHB 19.00 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU, Xét học bạ
123 Khoa học máy tính 7480101K A00, A01, D01, D90, XDHB 23.00 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU, Xét học bạ
124 Tài chính – Ngân hàng 7340201K A00, A01, D01, D90, XDHB 21.00 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU, Xét học bạ
125 Quản trị kinh doanh 7340101K A01, C01, D01, D96, XDHB 20.00 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU, Xét học bạ
126 Marketing 7340115K A01, C01, D01, D96, XDHB 23.00 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU, Xét học bạ
127 Kinh doanh quốc tế 7340120K A01, C01, D01, D96, XDHB 23.00 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU, Xét học bạ
128 Kế toán 7340301K A00, A01, D01, D90, XDHB 21.00 CT Liên kết quốc tế 2+2 với ASU, Xét học bạ
129 Ngôn ngữ Anh 7340301Q A00, A01, D01, D90, XDHB 19.00 CT Quốc tế CLC, Xét học bạ
130 Kiểm toán 7340302Q A00, A01, D01, D90, XDHB 21.00 CT Quốc tế CLC, Xét học b

Điểm chuẩn đại học Công nghiệp TPHCM 2021

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn ­ chú
1 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D90, C01, XDHB 20.5 Học bạ
2 Công nghệ chế tạo máy 7510202C A00, A01, D90, C01, XDHB 18 Học bạ
CT chất lượng cao
3 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D90, D07, XDHB 21 Học bạ
4 Công nghệ thực phẩm 7540101C A00, B00, D90, D07, XDHB 17 Học bạ
CT chất lượng cao
5 Công nghệ sinh học 7420201C A00, B00, D90, D07, XDHB 17 Học bạ
CT chất lượng cao
6 Công nghệ hóa học 7510401C A00, B00, D90, D07, XDHB 17 Học bạ
CT chất lượng cao
7 Tài chính – Ngân hàng 7340201C A00, D01, D90, C01, XDHB 22.5 Học bạ
8 Kinh doanh quốc tế 7340120C A01, D01, D96, C01, XDHB 19 Học bạ
9 Kế toán – Kiểm toán 7340301C A00, A01, D01, D90, XDHB 19 Học bạ
CT chất lượng cao
10 Marketing 7340115 A01, D01, D96, C01, XDHB 24.5 Học bạ
11 Marketing 7340115C A01, D01, D96, C01, XDHB 19 Học bạ
CT chất lượng cao
12 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302C A00, A01, D90, C01, XDHB 17 Học bạ
CT chất lượng cao
13 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00, A01, D90, C01, XDHB 17 Học bạ
14 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D90, C01, XDHB 18 Học bạ
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, D01, D96, C01, XDHB 22 Học bạ
Gồm 3 chuyên ngành: Quản trị dịch và du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
16 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D90, C01, XDHB 20.5 Học bạ
Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ điện, điện tử và Năng lượng tái tạo
17 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301C A00, A01, D90, C01, XDHB 18 Học bạ
CT chất lượng cao
18 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203C A00, A01, D90, C01, XDHB 18 Học bạ
CT chất lượng cao
19 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 7720497 A00, B00, D90, D07, XDHB 17 Học bạ
20 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D90, C01, XDHB 22.5 Học bạ
21 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07, C02, XDHB 17 Học bạ
22 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406C A00, B00, D07, C02, XDHB 19 Học bạ
CT chất lượng cao
23 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, D90, C01, XDHB 21 Học bạ
24 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C A00, A01, D90, C01, XDHB 18 Học bạ
CT chất lượng cao
25 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D90, C01, XDHB 22.05 Học bạ
26 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D90, C01, XDHB 23 Học bạ
27 Thương mại điện tử 7340122 A01, D01, D90, C01, XDHB 22.5 Học bạ
28 Thiết kế thời trang 7210404 A00, D01, D90, C01, XDHB 21.25 Học bạ
29 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, D01, D90, C01, XDHB 18 Học bạ
30 Quản trị kinh doanh 7340101C A01, D01, D96, C01, XDHB 19 Học bạ
CT chất lượng cao
31 Tài chính – Ngân hàng 7340201C A00, D01, D90, C01, XDHB 19 Học bạ
CT chất lượng cao
32 Công nghệ thông tin 7480201 A00, D01, D90, C01, XDHB 26.00 Học bạ
gồm 4 ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.
33 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D01, D96, C01, XDHB 22.75 Học bạ
34 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D90, D07, XDHB 18 Học bạ
35 Quản lý đất đai 7850103 A01, D01, D96, C01, XDHB 17 Học bạ
36 Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, D01, D96, C01, XDHB 23.5 Học bạ
37 Luật quốc tế 7380108 A00, D01, D96, C00, XDHB 25.00 Học bạ
Luật quốc tế
38 Luật kinh tế 7380107 A00, D01, D96, C00, XDHB 27.00 Học bạ
Ngành: Luật kinh tế
39 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D96, D14, D15, XDHB 20.5 Học bạ
40 Kế toán – Kiểm toán 7340301 A00, A01, D01, D90, XDHB 21.5 Học bạ
Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán và Kiểm toán
41 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D90, C01, XDHB 21.05 Học bạ
42 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206 A00, A01, D90, C01, XDHB 17 Học bạ
43 IOT và trí tuệ nhân tạo 7510304 A00, A01, D90, C01, XDHB 17 Học bạ
Ngành IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
44 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, D96, D90, C02, XDHB 17 Học bạ
45 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303C A00, A01, D90, C01, XDHB 18 Học bạ
CT chất lượng cao
46 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, D01, D90, C01, XDHB 23 Học bạ
47 Công nghệ hóa học 7510401 A00, B00, D07, C02, XDHB 23 Học bạ
Gồm 4 chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa phân tích; Công nghệ lọc – Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ – Hóa dược; Công nghệ Vô cơ – Vật liệu
48 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, D90, D07, XDHB 17 Học bạ
49 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, D90, C01, XDHB 17 Học bạ

>Xem thêm:

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Mở Hà Nội 2022 – 2022 Mới Nhất

Mua Bằng Đại Học Công Nghiệp Hà Nội – Phôi Chuẩn Của BGD

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sài Gòn Các Năm 2020 – 2022

Điểm chuẩn đại học Công nghiệp TPHCM 2020

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D90, C01 20.5
2 Công nghệ chế tạo máy 7510202C A00, A01, D90, C01 18
3 Kỹ thuật phần mềm 7480103C A00, D01, D90, C01 19
4 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D90, D07 21
5 Công nghệ thực phẩm 7540101C A00, B00, D90, D07 17
6 Công nghệ sinh học 7420201C A00, B00, D90, D07 17
7 Công nghệ hóa học 7510401C A00, B00, D90, D07 17
8 Tài chính – Ngân hàng 7340201C A00, D01, D90, C01 19
9 Kinh doanh quốc tế 7340120C A01, D01, D96, C01 19
10 Kế toán 7340301C A00, A01, D01, D90 19 Nhóm ngành Kế toán; kiểm toán
11 Marketing 7340115 A01, D01, D96, C01 24.5
12 Marketing 7340115C A01, D01, D96, C01 19
13 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302C A00, A01, D90, C01 17
14 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00, A01, D90, C01 17
15 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, D90, C01 18
16 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, D90, C01 17 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, D01, D96, C01 22 gồm 3 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống.
18 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D90, C01 20.5 Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301C A00, A01, D90, C01 18 Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; năng lượng tái tạo
20 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203C A00, A01, D90, C01 18
21 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 7720497 A00, B00, D90, D07 17
22 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D90, C01 22.5
23 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07, C02 17 Gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Bảo hộ lao động
24 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406C A00, B00, D07, C02 19
25 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, D90, D07 17 Gồm 4 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc – Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ – Hóa dược; Công nghệ vô cơ – vật liệu
26 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, D90, C01 21
27 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C A00, A01, D90, C01 18
28 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D90, C01 22.5
29 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D90, C01 23
30 Thương mại điện tử 7340122 A01, D01, D90, C01 22.5
31 Thiết kế thời trang 7210404 A00, D01, D90, C01 19
32 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, D01, D90, C01 18
33 Quản trị kinh doanh 7340101C A01, D01, D96, C01 19
34 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, D01, D90, C01 22.5 Gồm 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; tài chính doanh nghiệp
35 Công nghệ thông tin 7480201 A00, D01, D90, C01 23 Gồm 2 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin
36 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D01, D96, C01 22.75
37 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D90, D07 18
38 Quản lý đất đai 7850103 A01, D01, D96, C01 17
39 Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, D01, D96, C01 23.5
40 Luật 7380108 A00, D01, D96, C00 20.5 Luật quốc tế
41 Luật 7380107 A00, D01, D96, C00 23.25 Luật kinh tế
42 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D96, D14, D15 20.5
43 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D90 21.5 Gồm 2 chuyên ngành Kế toán; Kiểm toán
44 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D90, C01 21.5
45 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206 A00, A01, D90, C01 17
46 IOT và trí tuệ nhân tạo 7510304 A00, A01, D90, C01 23
47 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00, D96, D90, C02 17
48 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303C A00, A01, D90, C01 18

 

Bài viết trên đây, chúng tôi đã chia sẻ với bạn về các điểm chuẩn đại học công nghiệp TpHCM trong 3 năm: 2020, 2021, 2022. Chắc chắn với những điểm chuẩn này sẽ là sự lựa chọn tốt nhất cho bạn. Ngoài những thông tin bổ ích này, bạn còn điều gì đang vướng mắc khác, hãy để lại thông tin sẽ được chúng tôi giải đáp.

Website : https://baoxinviec.com/

Chat Facebook
Chát Ngay