Bạn đang muốn tìm hiểu về điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing trong những năm gần đây nhất: năm 2020, 2021, 2022. Tất cả các thông tin về điểm chuẩn được chúng tôi áp dụng cũng như hỗ trợ chính xác nhất trong các năm gần đây:

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Tài Chính – Marketing Các Năm 2020 - 2022

Cách tính điểm xét tuyển cụ thể vào trường đại học Tài chính – Marketing

Điểm xét tuyển = Tổng điểm TB từng tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có).

(Điểm xét tuyển, Tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân)

Trong khi đó:

Tổng điểm trung bình sẽ theo tổ hợp xét tuyển: Chính là tổng điểm trung bình của tất cả các môn học trong năm lớp 10, lớp 11, HK1 lớp 12. Nằm trong tổ hợp xét tuyển dựa theo thang điểm 10 với từng môn học theo từng tổ hợp xét tuyển và được tính như sau:

Tổng điểm trung bình theo tổ hợp xét tuyển = ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3

ĐTB Môn 1 = [ĐTB Môn 1 (lớp 10) + ĐTB Môn 1 (lớp 11) + ĐTB Môn 1 (hk1 lớp 12)] / 3;

Tính tương tự cho các môn còn lại.

Điểm môn Khoa học Xã hội, Khoa học Tự nhiên là điểm trung bình cộng của các môn thành phần.

Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, điểm trung bình môn tiếng Anh được nhân hệ số 2, sau đó quy Tổng điểm trung bình theo tổ hợp xét tuyển về thang điểm 30 trước khi xét tuyển.

Điểm chuẩn đại học Tài chính – Marketing 2022

Trong năm 2022 trường đại học Tài chính – Marketing đã công bố điểm chuẩn của mình. Bạn có thể tra cứu cụ thể về điểm chuẩn của trường này trong bảng sau:

 

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D96 25 TN THPT
2 Marketing Marketing 7340115 A00, A01, D01, D96 26.7 TN THPT
3 Bất động sản Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D96 23 TN THPT
4 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D96 25.7 TN THPT
5 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D96 24.8 TN THPT
6 Kế toán Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D96 25.2 TN THPT
7   Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D96 25.6 TN THPT
8 Luật kinh tế Luật 7380107 A00, A01, D01, D96 25.2 Luật kinh tế
9 Toán kinh tế Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D01, D96 24.6 TN THPT
10 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D96, D78, D72 23.6 Điểm tiếng Anh nhân hệ số 2
11   Hệ thống thông tin quản lý 7340405D A00, A01, D01, D96 24.5 TN THPT
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
13 Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn 7810201D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
14 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
15 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101Q A00, A01, D01, D96 23 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
16 Marketing Marketing 7340115Q A00, A01, D01, D96 25 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
17 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120Q A00, A01, D01, D96 24.3 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
18 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101C A00, A01, D01, D96 23.5 Chương trình chất lượng cao
19 Marketing Marketing 7340115C A00, A01, D01, D96 25.3 Chương trình chất lượng cao
20 Kế toán Kế toán 7340301C A00, A01, D01, D96 23.8 Chương trình chất lượng cao
21 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201C A00, A01, D01, D96 23.5 Chương trình chất lượng cao
22 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120C A00, A01, D01, D96 24.7 Chương trình chất lượng cao
23 Bất động sản Bất động sản 7340116C A00, A01, D01, D96 23 Chương trình chất lượng cao
24 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 819  
25 Marketing Marketing 7340115 DGNLHCM 876  
26 Bất động sản Bất động sản 7340116 DGNLHCM 756  
27 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNLHCM 863  
28 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201 DGNLHCM 809  
29 Kế toán Kế toán 7340301 DGNLHCM 810  
30   Kinh tế 7310101 DGNLHCM 815  
31 Luật kinh tế Luật 7380107 DGNLHCM 821 Luật kinh tế
32 Toán kinh tế Toán kinh tế 7310108 DGNLHCM 749  
33 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNLHCM 813  
34   Hệ thống thông tin quản lý 7340405D DGNLHCM 781  
35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D DGNLHCM 761 Chương trình đặc thù
36 Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn 7810201D DGNLHCM 745 Chương trình đặc thù
37 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D DGNLHCM 726 Chương trình đặc thù
38 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101Q DGNLHCM 773 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
39 Marketing Marketing 7340115Q DGNLHCM 848 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
40 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120Q DGNLHCM 874 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
41 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101C DGNLHCM 737 Chương trình chất lượng cao
42 Marketing Marketing 7340115C DGNLHCM 799 Chương trình chất lượng cao
43 Kế toán Kế toán 7340301C DGNLHCM 756 Chương trình chất lượng cao
44 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201C DGNLHCM 761 Chương trình chất lượng cao
45 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120C DGNLHCM 783 Chương trình chất lượng cao
46 Bất động sản Bất động sản 7340116C DGNLHCM 723 Chương trình chất lượng cao
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D96 25 TN THPT
2 Marketing Marketing 7340115 A00, A01, D01, D96 26.7 TN THPT
3 Bất động sản Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D96 23 TN THPT
4 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D96 25.7 TN THPT
5 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D96 24.8 TN THPT
6 Kế toán Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D96 25.2 TN THPT
7   Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D96 25.6 TN THPT
8 Luật kinh tế Luật 7380107 A00, A01, D01, D96 25.2 Luật kinh tế
9 Toán kinh tế Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D01, D96 24.6 TN THPT
10 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D96, D78, D72 23.6 Điểm tiếng Anh nhân hệ số 2
11   Hệ thống thông tin quản lý 7340405D A00, A01, D01, D96 24.5 TN THPT
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
13 Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn 7810201D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
14 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
15 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101Q A00, A01, D01, D96 23 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
16 Marketing Marketing 7340115Q A00, A01, D01, D96 25 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
17 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120Q A00, A01, D01, D96 24.3 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
18 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101C A00, A01, D01, D96 23.5 Chương trình chất lượng cao
19 Marketing Marketing 7340115C A00, A01, D01, D96 25.3 Chương trình chất lượng cao
20 Kế toán Kế toán 7340301C A00, A01, D01, D96 23.8 Chương trình chất lượng cao
21 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201C A00, A01, D01, D96 23.5 Chương trình chất lượng cao
22 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120C A00, A01, D01, D96 24.7 Chương trình chất lượng cao
23 Bất động sản Bất động sản 7340116C A00, A01, D01, D96 23 Chương trình chất lượng cao
24 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 819  
25 Marketing Marketing 7340115 DGNLHCM 876  
26 Bất động sản Bất động sản 7340116 DGNLHCM 756  
27 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNLHCM 863  
28 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201 DGNLHCM 809  
29 Kế toán Kế toán 7340301 DGNLHCM 810  
30   Kinh tế 7310101 DGNLHCM 815  
31 Luật kinh tế Luật 7380107 DGNLHCM 821 Luật kinh tế
32 Toán kinh tế Toán kinh tế 7310108 DGNLHCM 749  
33 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNLHCM 813  
34   Hệ thống thông tin quản lý 7340405D DGNLHCM 781  
35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D DGNLHCM 761 Chương trình đặc thù
36 Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn 7810201D DGNLHCM 745 Chương trình đặc thù
37 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D DGNLHCM 726 Chương trình đặc thù
38 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101Q DGNLHCM 773 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
39 Marketing Marketing 7340115Q DGNLHCM 848 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
40 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120Q DGNLHCM 874 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
41 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101C DGNLHCM 737 Chương trình chất lượng cao
42 Marketing Marketing 7340115C DGNLHCM 799 Chương trình chất lượng cao
43 Kế toán Kế toán 7340301C DGNLHCM 756 Chương trình chất lượng cao
44 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201C DGNLHCM 761 Chương trình chất lượng cao
45 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120C DGNLHCM 783 Chương trình chất lượng cao
46 Bất động sản Bất động sản 7340116C DGNLHCM 723 Chương trình chất lượng cao
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D96 25 TN THPT
2 Marketing Marketing 7340115 A00, A01, D01, D96 26.7 TN THPT
3 Bất động sản Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D96 23 TN THPT
4 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D96 25.7 TN THPT
5 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D96 24.8 TN THPT
6 Kế toán Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D96 25.2 TN THPT
7   Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D96 25.6 TN THPT
8 Luật kinh tế Luật 7380107 A00, A01, D01, D96 25.2 Luật kinh tế
9 Toán kinh tế Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D01, D96 24.6 TN THPT
10 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D96, D78, D72 23.6 Điểm tiếng Anh nhân hệ số 2
11   Hệ thống thông tin quản lý 7340405D A00, A01, D01, D96 24.5 TN THPT
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
13 Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn 7810201D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
14 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
15 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101Q A00, A01, D01, D96 23 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
16 Marketing Marketing 7340115Q A00, A01, D01, D96 25 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
17 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120Q A00, A01, D01, D96 24.3 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
18 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101C A00, A01, D01, D96 23.5 Chương trình chất lượng cao
19 Marketing Marketing 7340115C A00, A01, D01, D96 25.3 Chương trình chất lượng cao
20 Kế toán Kế toán 7340301C A00, A01, D01, D96 23.8 Chương trình chất lượng cao
21 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201C A00, A01, D01, D96 23.5 Chương trình chất lượng cao
22 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120C A00, A01, D01, D96 24.7 Chương trình chất lượng cao
23 Bất động sản Bất động sản 7340116C A00, A01, D01, D96 23 Chương trình chất lượng cao
24 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 819  
25 Marketing Marketing 7340115 DGNLHCM 876  
26 Bất động sản Bất động sản 7340116 DGNLHCM 756  
27 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNLHCM 863  
28 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201 DGNLHCM 809  
29 Kế toán Kế toán 7340301 DGNLHCM 810  
30   Kinh tế 7310101 DGNLHCM 815  
31 Luật kinh tế Luật 7380107 DGNLHCM 821 Luật kinh tế
32 Toán kinh tế Toán kinh tế 7310108 DGNLHCM 749  
33 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNLHCM 813  
34   Hệ thống thông tin quản lý 7340405D DGNLHCM 781  
35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D DGNLHCM 761 Chương trình đặc thù
36 Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn 7810201D DGNLHCM 745 Chương trình đặc thù
37 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D DGNLHCM 726 Chương trình đặc thù
38 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101Q DGNLHCM 773 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
39 Marketing Marketing 7340115Q DGNLHCM 848 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
40 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120Q DGNLHCM 874 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
41 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101C DGNLHCM 737 Chương trình chất lượng cao
42 Marketing Marketing 7340115C DGNLHCM 799 Chương trình chất lượng cao
43 Kế toán Kế toán 7340301C DGNLHCM 756 Chương trình chất lượng cao
44 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201C DGNLHCM 761 Chương trình chất lượng cao
45 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120C DGNLHCM 783 Chương trình chất lượng cao
46 Bất động sản Bất động sản 7340116C DGNLHCM 723 Chương trình chất lượng cao
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D96 25 TN THPT
2 Marketing Marketing 7340115 A00, A01, D01, D96 26.7 TN THPT
3 Bất động sản Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D96 23 TN THPT
4 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D96 25.7 TN THPT
5 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D96 24.8 TN THPT
6 Kế toán Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D96 25.2 TN THPT
7   Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D96 25.6 TN THPT
8 Luật kinh tế Luật 7380107 A00, A01, D01, D96 25.2 Luật kinh tế
9 Toán kinh tế Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D01, D96 24.6 TN THPT
10 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D96, D78, D72 23.6 Điểm tiếng Anh nhân hệ số 2
11   Hệ thống thông tin quản lý 7340405D A00, A01, D01, D96 24.5 TN THPT
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
13 Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn 7810201D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
14 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
15 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101Q A00, A01, D01, D96 23 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
16 Marketing Marketing 7340115Q A00, A01, D01, D96 25 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
17 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120Q A00, A01, D01, D96 24.3 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
18 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101C A00, A01, D01, D96 23.5 Chương trình chất lượng cao
19 Marketing Marketing 7340115C A00, A01, D01, D96 25.3 Chương trình chất lượng cao
20 Kế toán Kế toán 7340301C A00, A01, D01, D96 23.8 Chương trình chất lượng cao
21 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201C A00, A01, D01, D96 23.5 Chương trình chất lượng cao
22 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120C A00, A01, D01, D96 24.7 Chương trình chất lượng cao
23 Bất động sản Bất động sản 7340116C A00, A01, D01, D96 23 Chương trình chất lượng cao
24 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 819  
25 Marketing Marketing 7340115 DGNLHCM 876  
26 Bất động sản Bất động sản 7340116 DGNLHCM 756  
27 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNLHCM 863  
28 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201 DGNLHCM 809  
29 Kế toán Kế toán 7340301 DGNLHCM 810  
30   Kinh tế 7310101 DGNLHCM 815  
31 Luật kinh tế Luật 7380107 DGNLHCM 821 Luật kinh tế
32 Toán kinh tế Toán kinh tế 7310108 DGNLHCM 749  
33 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNLHCM 813  
34   Hệ thống thông tin quản lý 7340405D DGNLHCM 781  
35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D DGNLHCM 761 Chương trình đặc thù
36 Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn 7810201D DGNLHCM 745 Chương trình đặc thù
37 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D DGNLHCM 726 Chương trình đặc thù
38 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101Q DGNLHCM 773 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
39 Marketing Marketing 7340115Q DGNLHCM 848 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
40 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120Q DGNLHCM 874 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
41 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101C DGNLHCM 737 Chương trình chất lượng cao
42 Marketing Marketing 7340115C DGNLHCM 799 Chương trình chất lượng cao
43 Kế toán Kế toán 7340301C DGNLHCM 756 Chương trình chất lượng cao
44 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201C DGNLHCM 761 Chương trình chất lượng cao
45 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120C DGNLHCM 783 Chương trình chất lượng cao
46 Bất động sản Bất động sản 7340116C DGNLHCM 723 Chương trình chất lượng cao
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D96 25 TN THPT
2 Marketing Marketing 7340115 A00, A01, D01, D96 26.7 TN THPT
3 Bất động sản Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D96 23 TN THPT
4 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D96 25.7 TN THPT
5 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D96 24.8 TN THPT
6 Kế toán Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D96 25.2 TN THPT
7   Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D96 25.6 TN THPT
8 Luật kinh tế Luật 7380107 A00, A01, D01, D96 25.2 Luật kinh tế
9 Toán kinh tế Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D01, D96 24.6 TN THPT
10 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D96, D78, D72 23.6 Điểm tiếng Anh nhân hệ số 2
11   Hệ thống thông tin quản lý 7340405D A00, A01, D01, D96 24.5 TN THPT
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
13 Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn 7810201D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
14 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
15 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101Q A00, A01, D01, D96 23 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
16 Marketing Marketing 7340115Q A00, A01, D01, D96 25 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
17 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120Q A00, A01, D01, D96 24.3 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
18 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101C A00, A01, D01, D96 23.5 Chương trình chất lượng cao
19 Marketing Marketing 7340115C A00, A01, D01, D96 25.3 Chương trình chất lượng cao
20 Kế toán Kế toán 7340301C A00, A01, D01, D96 23.8 Chương trình chất lượng cao
21 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201C A00, A01, D01, D96 23.5 Chương trình chất lượng cao
22 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120C A00, A01, D01, D96 24.7 Chương trình chất lượng cao
23 Bất động sản Bất động sản 7340116C A00, A01, D01, D96 23 Chương trình chất lượng cao
24 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 819  
25 Marketing Marketing 7340115 DGNLHCM 876  
26 Bất động sản Bất động sản 7340116 DGNLHCM 756  
27 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNLHCM 863  
28 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201 DGNLHCM 809  
29 Kế toán Kế toán 7340301 DGNLHCM 810  
30   Kinh tế 7310101 DGNLHCM 815  
31 Luật kinh tế Luật 7380107 DGNLHCM 821 Luật kinh tế
32 Toán kinh tế Toán kinh tế 7310108 DGNLHCM 749  
33 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNLHCM 813  
34   Hệ thống thông tin quản lý 7340405D DGNLHCM 781  
35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D DGNLHCM 761 Chương trình đặc thù
36 Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn 7810201D DGNLHCM 745 Chương trình đặc thù
37 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D DGNLHCM 726 Chương trình đặc thù
38 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101Q DGNLHCM 773 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
39 Marketing Marketing 7340115Q DGNLHCM 848 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
40 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120Q DGNLHCM 874 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
41 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101C DGNLHCM 737 Chương trình chất lượng cao
42 Marketing Marketing 7340115C DGNLHCM 799 Chương trình chất lượng cao
43 Kế toán Kế toán 7340301C DGNLHCM 756 Chương trình chất lượng cao
44 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201C DGNLHCM 761 Chương trình chất lượng cao
45 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120C DGNLHCM 783 Chương trình chất lượng cao
46 Bất động sản Bất động sản 7340116C DGNLHCM 723 Chương trình chất lượng cao
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D96 25 TN THPT
2 Marketing Marketing 7340115 A00, A01, D01, D96 26.7 TN THPT
3 Bất động sản Bất động sản 7340116 A00, A01, D01, D96 23 TN THPT
4 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D96 25.7 TN THPT
5 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D96 24.8 TN THPT
6 Kế toán Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D96 25.2 TN THPT
7   Kinh tế 7310101 A00, A01, D01, D96 25.6 TN THPT
8 Luật kinh tế Luật 7380107 A00, A01, D01, D96 25.2 Luật kinh tế
9 Toán kinh tế Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D01, D96 24.6 TN THPT
10 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D96, D78, D72 23.6 Điểm tiếng Anh nhân hệ số 2
11   Hệ thống thông tin quản lý 7340405D A00, A01, D01, D96 24.5 TN THPT
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
13 Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn 7810201D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
14 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D D01, D96, D78, D72 22 Chương trình đặc thù
15 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101Q A00, A01, D01, D96 23 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
16 Marketing Marketing 7340115Q A00, A01, D01, D96 25 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
17 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120Q A00, A01, D01, D96 24.3 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
18 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101C A00, A01, D01, D96 23.5 Chương trình chất lượng cao
19 Marketing Marketing 7340115C A00, A01, D01, D96 25.3 Chương trình chất lượng cao
20 Kế toán Kế toán 7340301C A00, A01, D01, D96 23.8 Chương trình chất lượng cao
21 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201C A00, A01, D01, D96 23.5 Chương trình chất lượng cao
22 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120C A00, A01, D01, D96 24.7 Chương trình chất lượng cao
23 Bất động sản Bất động sản 7340116C A00, A01, D01, D96 23 Chương trình chất lượng cao
24 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 819  
25 Marketing Marketing 7340115 DGNLHCM 876  
26 Bất động sản Bất động sản 7340116 DGNLHCM 756  
27 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120 DGNLHCM 863  
28 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201 DGNLHCM 809  
29 Kế toán Kế toán 7340301 DGNLHCM 810  
30   Kinh tế 7310101 DGNLHCM 815  
31 Luật kinh tế Luật 7380107 DGNLHCM 821 Luật kinh tế
32 Toán kinh tế Toán kinh tế 7310108 DGNLHCM 749  
33 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNLHCM 813  
34   Hệ thống thông tin quản lý 7340405D DGNLHCM 781  
35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D DGNLHCM 761 Chương trình đặc thù
36 Quản trị khách sạn Quản trị khách sạn 7810201D DGNLHCM 745 Chương trình đặc thù
37 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D DGNLHCM 726 Chương trình đặc thù
38 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101Q DGNLHCM 773 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
39 Marketing Marketing 7340115Q DGNLHCM 848 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
40 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120Q DGNLHCM 874 Chất lượng cao tiếng Anh toàn phần
41 Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 7340101C DGNLHCM 737 Chương trình chất lượng cao
42 Marketing Marketing 7340115C DGNLHCM 799 Chương trình chất lượng cao
43 Kế toán Kế toán 7340301C DGNLHCM 756 Chương trình chất lượng cao
44 Tài chính – Ngân hàng Tài chính – Ngân hàng 7340201C DGNLHCM 761 Chương trình chất lượng cao
45 Kinh doanh quốc tế Kinh doanh quốc tế 7340120C DGNLHCM 783 Chương trình chất lượng cao
46 Bất động sản Bất động sản 7340116C DGNLHCM 723 Chương trình chất lượng cao

 

Điểm chuẩn đại học Tài chính – Marketing 2021

Đối với năm 2021 trường Đại học Tài chính – Marketing đưa ra 3 hình thức xét tuyển: xét tuyển điểm thi THPT, xét điểm học bạ, xét điểm thi ĐGNL. Cụ thể bạn có thể tìm hiểu về các điểm thi như sau.

Đối với xét điểm thi THPT:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 25.9 Chương trình đại trà
2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D96 27.1 Chương trình đại trà
3 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D96 25.1 Chương trình đại trà
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 26.4 Chương trình đại trà
5 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 25.4 Chương trình đại trà
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 25.3 Chương trình đại trà
7 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D96 25.8 Chương trình đại trà
8 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 24.8 Chương trình đại trà
9 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D96 21.25 Chương trình đại trà
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D72; D78; D96 26.1 Chương trình đại trà, Tiếng Anh nhân hệ số 2
11 7340405D Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D96 25.2 Chương trình đặc thù
12 7810103D Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D72; D78; D96 24.5 Chương trình đặc thù
13 7810201D Quản trị khách sạn D01; D72; D78; D96 24.5 Chương trình đặc thù
14 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; D72; D78; D96 24.3 Chương trình đặc thù
15 7340101Q Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 24 Chương trình CLC tiếng Anh toàn phần (chương trình quốc tế)
16 7340115Q Marketing A00; A01; D01; D96 24.2 Chương trình CLC tiếng Anh toàn phần (chương trình quốc tế)
17 7340120Q Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 24 Chương trình CLC tiếng Anh toàn phần (chương trình quốc tế)
18 7340101C Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 25.3 Chương trình CLC
19 7340115C Marketing A00; A01; D01; D96 26.2 Chương trình CLC
20 7340301C Kế toán A00; A01; D01; D96 24.2 Chương trình CLC
21 7340201C Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 24.6 Chương trình CLC
22 7340120C Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 25.5 Chương trình CLC
23 7340116C Bất động sản A00; A01; D01; D96 23.5 Chương trình CLC

Đối với xét điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 27.3 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D96 28 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
3 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D96 25.7 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 28 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
5 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 26.8 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 26.5 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
7 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D96 27 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
8 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 27 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
9 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D96 25 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D72; D78; D96 26.4 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà, tiếng Anh nhân hệ số 2
11 7340405D Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D96 21.8 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đặc thù
12 7810103D Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D72; D78; D96 22.38 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đặc thù
13 7810201D Quản trị khách sạn D01; D72; D78; D96 22.31 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đặc thù
14 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; D72; D78; D96 22.8 Diện đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đặc thù
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 27 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
16 7340115 Marketing A00; A01; D01; D96 28 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
17 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D96 26 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
18 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 28 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
19 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 26.5 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
20 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 26.5 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
21 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D96 27 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
22 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 26.5 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
23 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D96 26 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà
24 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D72; D78; D96 26.5 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đại trà, tiếng Anh nhân hệ số 2
25 7340405D Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D96 25 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đặc thù
26 7810103D Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D72; D78; D96 25 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đặc thù
27 7810201D Quản trị khách sạn D01; D72; D78; D96 25 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đặc thù
28 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; D72; D78; D96 25 Diện đăng ký xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ THPT), chương trình đặc thù

Đối với xét điểm thi ĐGNL:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 850  
2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D96 900  
3 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D96 800  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 900  
5 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 820  
6 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 820  
7 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D96 850  
8 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 850  
9 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D96 800  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D72; D78; D96 800  
11 7340405D Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D96 780  
12 7810103D Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01; D72; D78; D96 750  
13 7810201D Quản trị khách sạn D01; D72; D78; D96 750  
14 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; D72; D78; D96 750  

>>Xem thêm :

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sài Gòn Các Năm 2020 – 2022

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế TPHCM Năm 2020 – 2022

Điểm chuẩn đại học Tài chính – Marketing 2020

Trong năm 2020 trường Đại học Tài chính – Marketing đã có điểm chuẩn được dựa vào 2 hình thức xét tuyển: xét tuyển điểm thi THPT và xét điểm học bạ. Bạn có thể tham khảo chi tiết trong phần cụ thể dưới đây.

Đối với xét điểm THPT năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D72, D78, D96 23.8  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96 25.3  
3 7340115 Marketing A00, A01, D01, D96 26.1  
4 7340116 Bất động sản A00, A01, D01, D96 23  
5 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D96 25.8  
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D96 24.47  
7 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D96 24.85  
8 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D96 25  
9 7340405D Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D96 22.7 Chương trình đặc thù
10 7810103D Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01, D72, D78, D96 23.4 Chương trình đặc thù
11 7810201D Quản trị khách sạn D01, D72, D78, D96 24 Chương trình đặc thù
12 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01, D72, D78, D96 22 Chương trình đặc thù
13 7340101Q Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96 20.7 Chương trình quốc tế
14 7340115Q Marketing A00, A01, D01, D96 22.8 Chương trình quốc tế
15 7340120Q Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D96 21.7 Chương trình quốc tế
16 7340301Q Kế toán A00, A01, D01, D96 18 Chương trình quốc tế
17 7340101C Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96 23.9 Chương trình CLC
18 7340115C Marketing A00, A01, D01, D96 24.8 Chương trình CLC
19 7340120C Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D96 24.5 Chương trình CLC

Đối với xét điểm học bạ năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn Ngữ Anh D01, D72, D78, D96 26.67 Chương trình đại trà
2 7340101 Quản tri kinh doanh A00, A01, D01, D96 27.1 Chương trình đại trà
3 7340115 Marketing   27.5 Chương trình đại trà
4 7340116 Bất động sản   26 Chương trình đại trà
5 7340120 Kinh doanh quốc tế   28 Chương trình đại trà
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng   26.7 Chương trình đại trà
7 7310101 Kinh tế   27.5 Chương trình đại trà
8 7340301 Kế toán   27 Chương trình đại trà
9 7340405D Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D96 25.37 Chương trình đặc thù
10 7810103D Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01, D72, D78, D96 25.71 Chương trình đặc thù
11 7810201D Quản trị khách sạn   25.5 Chương trình đặc thù
12 7810202D Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   25 Chương trình đặc thù
13 7340101Q Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96 20 Chương trình quốc tế
14 7340115Q Marketing   20 Chương trình quốc tế
15 7340120Q Kinh doanh quốc tế   20 Chương trình quốc tế
16 7340301Q Kế toán   20 Chương trình quốc tế
17 7340101C Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96 25.77 Chương trình chất lượng cao
18 7340115C Marketing   25.7 Chương trình chất lượng cao
19 7340120C Kinh doanh quốc tế   26.02 Chương trình chất lượng cao
20 7340201C Tài chính – Ngân hàng   25.3 Chương trình chất lượng cao
21 7340301C Kế toán   25.52 Chương trình chất lượng cao
22 7810201C Quản trị khách sạn D01, D72, D78, D96 25 Chương trình chất lượng cao

 

Như vậy, với những thông tin chia sẻ trên đây, bạn hoàn toàn nắm rõ về điểm chuẩn của trường Đại học Tài chính – Marketing trong 3 năm gần nhất: 2020, 2021, 2022. Từ những thông tin cơ bản này, đã giúp bạn có cái nhìn chính xác nhất. Đặc biệt đưa ra định hướng cụ thể để lựa chọn cho mình ngôi trường thích hợp. Ngoài ra, còn điểm gì đang muốn giải đáp khác, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được giải đáp.

Website : https://baoxinviec.com/

Chat Facebook
Chát Ngay