Cập nhật nhanh và chính xác nhất về điểm chuẩn trường đại học Tôn Đức Thắng trong các năm gần nhất. Bạn hãy cùng tìm hiểu chi tiết các bảng điểm chuẩn được chúng tôi tổng hợp ở dưới đây chính xác nhất.

Cách tính điểm xét tuyển cụ thể vào trường đại học Tôn Đức Thắng

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Mới Nhất

Trường áp dụng hệ thống chấm điểm riêng. Như vậy, điểm xét tuyển (thang điểm 40) là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp (đã nhân hệ số môn theo tổ hợp, ngành xét tuyển), cộng với điểm ưu tiên đối tượng (nếu có), được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Trong đó điểm ưu tiên đối tượng, khu vực lấy theo bảng dưới đây về điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo thang điểm 40.

Ứng viên có thể đăng ký xét tuyển nhiều lần và xếp theo thứ tự ưu tiên (ưu tiên ngành học) từ cao xuống thấp. Khi đăng ký xét tuyển, các nguyện vọng này có giá trị xét tuyển ngang nhau và thí sinh được xác định trúng tuyển với nguyện vọng ưu tiên cao nhất.

Thí sinh thuộc khu vực 1. Xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Anh theo tổ hợp D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh) trong đó môn Tiếng Anh nhân hệ số 2.

Như vậy, điểm xét tuyển của thí sinh theo tổ hợp D01 của ngành Ngôn ngữ Anh được tính như sau: Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + Điểm môn Ngữ văn + Điểm môn Tiếng Anh * 2 + Điểm ưu tiên.

Điểm chuẩn đại học Tôn Đức Thắng 2022

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, XDHB 37 Xét học bạ Anh*2
2 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, XDHB 35.5 Xét học bạ Anh*2
3 Xã hội học 7310301 D14, XDHB 31.5 Xét học bạ Văn*2
4 Việt Nam học 7310630 D14, XDHB 34 Du lịch và lữ hành Xét học bạ Văn*2
5 Việt Nam học 7310630Q D14, XDHB 34 Du lịch và quản lý du lịch Xét học bạ Văn*2
6 Quản trị kinh doanh 7340101 D01, XDHB 37 Quản trị nguồn nhân lực Anh*2 Xét học bạ
7 Quản trị kinh doanh 7340101N D01, XDHB 35.75 Quản trị nhà hàng – khách sạn Xét học bạ Anh*2
8 Marketing 7340115 D01, XDHB 37.5 Xét học bạ Anh*2
9 Kinh doanh quốc tế 7340120 D01, XDHB 37.5 Xét học bạ Toán*2
10 Tài chính – Ngân hàng 7340201 D01, XDHB 36 Xét học bạ Toán*2
11 Kế toán 7340301 D01, XDHB 35.5 Xét học bạ Toán*2
12 Quan hệ lao động 7340408 D01, XDHB 28 Xét học bạ Toán*2
13 Luật 7380101 D14, XDHB 36 Xét học bạ Văn*2
14 Luật 7380101 D01, XDHB 36 Xét học bạ Anh*2
15 Công nghệ sinh học 7420201 B08, XDHB 33.25 Xét học bạ Sinh*2
16 Khoa học môi trường 7440301 B08, XDHB 26 Xét học bạ Toán*2
17 Khoa học môi trường 7440301 D07, XDHB 26 Xét học bạ Toán*2
18 Toán ứng dụng 7460112 A01, XDHB 28 Xét học bạ Toán*2
19 Thống kê 7460201 A01, XDHB 28 Xét học bạ Toán*2
20 Khoa học máy tính 7480101 A01, XDHB 36.5 Xét học bạ Toán*2
21 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A01, XDHB 34.5 Xét học bạ Toán*2
22 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A01, XDHB 37 Xét học bạ Toán*2
23 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 B08, XDHB 26 Xét học bạ Toán*2
24 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 D07, XDHB 26 Xét học bạ Toán*2
25 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A01, XDHB 31.75 Xét học bạ Toán*2
26 Kỹ thuật điện 7520201 A01, XDHB 28 Xét học bạ Toán*2
27 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A01, XDHB 28 Xét học bạ Toán*2
28 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A01, XDHB 32.5 Xét học bạ Toán*2
29 Kỹ thuật hoá học 7520301 D07, XDHB 33 Xét học bạ Hóa*2
30 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A01, XDHB 27 Xét học bạ Toán*2
31 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A01, XDHB 29 Xét học bạ Toán*2
32 Quản lý thể dục thể thao 7580205 A01, XDHB 27 Xét học bạ Toán*2
33 Dược học 7720201 D07, XDHB 35.5 Xét học bạ Hóa*2
34 Công tác xã hội 7760101 D14, XDHB 27 Xét học bạ Văn*2
35 Quản lý thể dục thể thao 7810301 D01, XDHB 31.5 kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện Xét học bạ, Anh*2
36 Golf 7810302 D01, XDHB 27 Xét học bạ Anh*2
37 Bảo hộ lao động 7850201 B08, XDHB 27 Xét học bạ Toán*2
38 Bảo hộ lao động 7850201 D07, XDHB 27 Xét học bạ Toán*2
39 Ngôn ngữ Anh F7220201 D01, XDHB 33.5 Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2
40 Việt Nam học F7310630Q D14, XDHB 27 Du lịch và Quản lý du lịch_Chất lượng cao Xét học bạ, Văn*2
41 Quản trị kinh doanh F7340101 D01, XDHB 35.5 Quản trị nguồn nhân lực, Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2
42 Quản trị kinh doanh F7340101N D01, XDHB 33 Quản trị nhà hàng – khách sạn, Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2
43 Marketing F7340115 D01, XDHB 36 Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2
44 Kinh doanh quốc tế F7340120 D01, XDHB 36.5 Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2
45 Tài chính – Ngân hàng F7340201 D01, XDHB 33 Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2
46 Kế toán F7340301 D01, XDHB 31 Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2
47 Luật F7380101 D14, XDHB 31 Chất lượng cao Xét học bạ, Văn*2
48 Luật F7380101 D01, XDHB 31 Chất lượng cao Xét học bạ, Anh*2
49 Công nghệ sinh học F7420201 B08, XDHB 27 Chất lượng cao Xét học bạ, Sinh*2
50 Khoa học máy tính F7480101 A01, XDHB 32 Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2
51 Kỹ thuật phần mềm F7480103 A01, XDHB 33 Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2
52 Kỹ thuật điện F7520201 A01, XDHB 27 Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2
53 Kỹ thuật điện tử – viễn thông F7520207 A01, XDHB 27 Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2
54 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá F7520216 A01, XDHB 27 Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2
55 Kỹ thuật xây dựng F7580201 A01, XDHB 27 Chất lượng cao Xét học bạ, Toán*2
56 Ngôn ngữ Anh N7220201 D01, XDHB 28 phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Anh*2
57 Việt Nam học N7310630 D14, XDHB 27 Du lịch và lữ hành, Chất lượng cao Xét học bạ, Văn*2
58 Quản trị kinh doanh N7340101N D01, XDHB 29 Quản trị nhà hàng – khách sạn phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Anh*2
59 Marketing N7340115 D01, XDHB 29 phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Anh*2
60 Kế toán N7340301 D01, XDHB 27 phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Toán*2
61 Luật N7380101 D14, XDHB 27 phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Văn*2
62 Luật N7380102 D01, XDHB 27 phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Anh*2
63 Kỹ thuật phần mềm N7480103 A01, XDHB 27 phân hiệu Khánh Hòa Xét học bạ, Toán*2

Điểm chuẩn đại học Tôn Đức Thắng 2021

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A01, XDHB 34 Toán nhân đôi
Học bạ
2 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A01, XDHB 35.75 Toán nhân đôi
Học bạ
3 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A01, XDHB 31 Toán nhân đôi
Học bạ
4 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A01, XDHB 29.5 Toán nhân đôi
Học bạ
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 D07, XDHB 27 Toán nhân đôi
Học bạ
6 Quản lý thể dục thể thao 7810301 D01, XDHB 32 Anh nhân đôi
Học bạ
7 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A01, XDHB 27 Toán nhân đôi
Học bạ
8 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A01, XDHB 37.5 Toán nhân đôi
Học bạ
9 Khoa học môi trường 7440301 D07, XDHB 27 Toán nhân đôi
Học bạ
10 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, XDHB 35.5 Anh nhân đôi
Học bạ
11 Tài chính – Ngân hàng 7340201 D01, XDHB 36.5 Toán nhân đôi
Học bạ
12 Kỹ thuật hoá học 7520301 D07, XDHB 33.5 Hóa  nhân đôi
Học bạ
13 Quản trị kinh doanh 7340101 D01, XDHB 37 Quản trị nguồn nhân lực
Anh nhân đôi
Học bạ
14 Công nghệ sinh học 7420201 B08, XDHB 33.75 Sinh nhân đôi
Học bạ
15 Bảo hộ lao động 7850201 D07, XDHB 27 Toán nhân đôi
Học bạ
16 Kinh doanh quốc tế 7340120 D01, XDHB 38 Anh nhân đôi
Học bạ
17 Kỹ thuật xây dựng 7580205 D01, XDHB 27 Toán nhân đôi
Học bạ
18 Quan hệ lao động 7340408 D01, XDHB 32 Chuyên ngành quản lí lao động, Chuyên ngành hành vi tổ chức
Toán nhân đôi
Học bạ
19 Công tác xã hội 7760101 D14, XDHB 27 Văn nhân đôi
Học bạ
20 Kỹ thuật điện 7520201 A01, XDHB 29.5 Toán nhân đôi
Học bạ
21 Toán ứng dụng 7460112 A01, XDHB 28 Toán nhân đôi
Học bạ
22 Việt Nam học 7310630 D14, XDHB 34.25 Du lịch và lữ hành
Văn nhân đôi
Học bạ
23 Xã hội học 7310301 D14, XDHB 33.5 Văn nhân đôi
Học bạ
24 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, XDHB 37 Anh nhân đôi
Học bạ
25 Dược học 7720201 D07, XDHB 36.5 Hóa nhân đôi, học lữ lớp 12 đạt loại giỏi
Học bạ
Học bạ
27 Kế toán 7340301 D01, XDHB 36 Toán nhân đôi
Học bạ
28 Marketing 7340115 D01, XDHB 37.5 Anh nhân đôi
Học bạ
29 Luật 7380101 D01, D14, XDHB 36.5 D01: Anh nhân đôi
Học bạ
30 Golf 7810302 D01, XDHB 27 Anh nhân đôi
Học bạ
31 Quản trị kinh doanh 7340101N D01, XDHB 36.5 Quản trị nhà hàng khách sạn
Anh nhân đôi
Học bạ
32 Khoa học máy tính 7480101 A01, XDHB 36.5 Toán nhân đôi
Học bạ
33 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A01, XDHB 33 Toán nhân đôi
Học bạ
34 Việt Nam học 7310630Q D14, XDHB 34.25 Du lịch và quản lí du lịch
Văn nhân đôi
Học bạ
35 Ngôn ngữ Anh F7220201 D01, XDHB 35.5 Chương trình chất lượng cao
Anh nhân đôi
Học bạ
36 Việt Nam học F7310630Q D14, XDHB 31.5 Chương trình chất lượng cao
Văn nhân đôi
Học bạ
37 Quản trị kinh doanh F7340101 D01, XDHB 35.5 Quản trị nguồn nhân lực
Chương trình chất lượng cao
Anh nhân đôi
Học bạ
38 Quản trị kinh doanh F7340101N D01, XDHB 34.5 Quản trị nhà hàng khách sạn
Chương trình chất lượng cao
Anh nhân đôi
Học bạ
39 Marketing F7340115 D01, XDHB 36 Chương trình chất lượng cao
Anh nhân đôi
Học bạ
40 Kinh doanh quốc tế F7340120 D01, XDHB 36.25 Chương trình chất lượng cao
Anh nhân đôi
Học bạ
41 Tài chính – Ngân hàng F7340201 D01, XDHB 34.5 Chương trình chất lượng cao
Toán nhân đôi
Học bạ
42 Kế toán F7340301 D01, XDHB 33.5 Chương trình chất lượng cao
Anh nhân đôi
Học bạ
43 Luật F7380101 D01, D14, XDHB 34.5 Chương trình chất lượng cao
D01: Anh nhân đôi
D14: Văn nhân đôi
Học bạ
44 Công nghệ sinh học F7420201 B08, XDHB 27 Chương trình chất lượng cao
Sinh nhân đôi
Học bạ
45 Khoa học máy tính F7480101 A01, XDHB 34.5 Chương trình chất lượng cao
Toán nhân đôi
Học bạ
46 Kỹ thuật phần mềm F7480103 A01, XDHB 35 Chương trình chất lượng cao
Toán nhân đôi
Học bạ
47 Kỹ thuật điện F7520201 A01, XDHB 27 Chương trình chất lượng cao
Toán nhân đôi
Học bạ
48 Kỹ thuật điện tử – viễn thông F7520207 A01, XDHB 27 Chương trình chất lượng cao
Toán nhân đôi
Học bạ
49 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá F7520216 A01, XDHB 27 Chương trình chất lượng cao
Toán nhân đôi
Học bạ
50 Kỹ thuật xây dựng F7580201 A01, XDHB 27 Chương trình chất lượng cao
Toán nhân đôi
Học bạ
51 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11 35.6 Điểm TN THPT
Anh nhân hệ số 2
52 Việt Nam học 7310630 A01, D01, C00, C01 33.3 Điểm TN THPT
Chuyên ngành Du lịch và lữ hành
A01, D01: Anh nhân hệ số 2
C00, C01: Văn nhân hệ số 2
53 Việt Nam học 7310630Q A01, D01, C00, C01 34.2 Điểm TN THPT
Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch
A01, D01: Anh nhân hệ số 2
C00, C01: Văn nhân hệ số 2
54 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 36 Điểm TN THPT
A00: Toán nhân hệ số 2
A01, D01: Anh nhân hệ số 2
55 Marketing 7340115 A00, A01, D01 36.9 Điểm TN THPT
A00: Toán nhân hệ số 2
A01, D01: Anh nhân hệ số 2
56 Quản trị kinh doanh 7340101N A00, A01, D01 35.1 Điểm TN THPT
A00: Toán nhân hệ số 2
A01, D01: Anh nhân hệ số 2
57 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01 36.3 Điểm TN THPT
A00: Toán nhân hệ số 2
A01, D01: Anh nhân hệ số 2
58 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 34.8 Điểm TN THPT
A00: Toán nhân hệ số 2
A01, D01, D07: Anh nhân hệ số 2
59 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C01 34.8 Điểm TN THPT
A00, C01: Toán nhân hệ số 2
A01, D01: Anh nhân hệ số 2
60 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 35 Điểm TN THPT
A00, A01: Toán nhân hệ số 2
C00, D01: Văn nhân hệ số 2
61 Dược học 7720201 A00, B00, D07 33.8 Điểm TN THPT Hóa nhân hệ số 2
62 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D11, D55 34.9 Điểm TN THPT
D01, D11: Anh nhân hệ số 2
D04, D55: tiếng Trung nhân hệ số 2
63 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08 29.6 Điểm TN THPT A00: Hóa nhân hệ số 2 B00, D08: Sinh nhân hệ số 2
64 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, B00, D07 32 Điểm TN THPT
Hóa nhân hệ số 2
65 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01 34.6 Điểm TN THPT
Toán nhân hệ số 2
66 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01 33.4 Điểm TN THPT
Toán nhân hệ số 2
67 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01 35.2 Điểm TN THPT
Toán nhân hệ số 2
68 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01 29.7 Điểm TN THPT
Toán nhân hệ số 2
69 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, C01 31 Điểm TN THPT
Toán nhân hệ số 2
70 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, C01 33 Điểm TN THPT
Toán nhân hệ số 2
71 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01 32 Điểm TN THPT
Toán nhân hệ số 2
72 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01 29.4 Điểm TN THPT
Toán nhân hệ số 2
73 Kiến trúc 7580101 V00, V01 28 Điểm TN THPT
Vẽ HHMT
Vẽ HHMT>=6
74 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H01, H02 30.5 Điểm TN THPT
H00, H02: Vẽ HHMT>=6; Vẽ TTM>=6
H01: Vẽ HHMT>=6
75 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H01, H02 34 Điểm TN THPT
H00, H02: Vẽ HHMT>=6; Vẽ TTM>=6
H01: Vẽ HHMT>=6
76 Thiết kế thời trang 7210404 H00, H01, H02 30.5 Điểm TN THPT
H00, H02: Vẽ HHMT>=6; Vẽ TTM>=6
H01: Vẽ HHMT>=6
77 Thiết kế nội thất 7580108 V00, V01, H02 29 Điểm TN THPT
Vẽ HHMT
H02: Vẽ HHMT>=6; Vẽ TTM>=6
V00, V01: Vẽ HHMT>=6
78 Quan hệ lao động 7340408 A00, A01, D01, C01 32.5 Chuyên ngành quản lí lao động, Chuyên ngành hành vi tổ chức
Điểm TN THPT
A00, C01: Toán nhân hệ số 2
A01, D01: Anh nhân hệ số 2
79 Quản lý thể dục thể thao 7810301 A00, D01, T00, T01 32.8 Điểm TN THPT
A01, D01: Anh nhân hệ số 2
T00, T01: NK TDTT
NK TDTT>=6
80 Golf 7810302 A00, D01, T00, T01 32.8 Điểm TN THPT
A01, D01: Anh nhân hệ số 2
T00, T01: NK TDTT
NK TDTT>=6
81 Xã hội học 7310301 A01, D01, C00, C01 32.9 Điểm TN THPT
A01, D01: Anh nhân hệ số 2
C00, C01: Văn nhân hệ số 2
82 Công tác xã hội 7760101 A01, D01, C00, C01 29.5 Điểm TN THPT A01, D01: Anh nhân hệ số 2 C00, C01: Văn nhân hệ số 2
83 Bảo hộ lao động 7850201 A00, B00, D07, D08 23 Điểm TN THPT
Toán nhân hệ số 2
84 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07, D08 23 Điểm TN THPT
Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước
Toán nhân hệ số 2
85 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, D08 23 Điểm TN THPT
Toán nhân hệ số 2
86 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01 29.5 Điểm TN THPT
Toán nhân hệ số 2
Toán<=5
87 Thống kê 7460201 A00, A01 28.5 Điểm TN THPT Toán nhân hệ số 2 Toán<=5
88 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A00, A01, V00, V01 24 Điểm TN THPT
A00, A01: Toán nhân hệ số 2
V00, V01: Vẽ HHMT
89 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, C01 24 Điểm TN THPT
Toán nhân hệ số 2
90 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D11, D55 34.9 Điểm TN THPT

Điểm chuẩn đại học Tôn Đức Thắng 2021

>Có thể xem thêm :
Điểm Chuẩn Trường Đại Học FPT Năm 2022 Mới Nhất

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM 2020 – 2022

Bằng Của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Có Tốt Không?

Điểm chuẩn đại học Tôn Đức Thắng 2020

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, C01 31.25 Môn nhân hệ số 2: Toán
2 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, D01 33 Môn nhân hệ số 2: Toán
3 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01 27.75 Môn nhân hệ số 2: Toán
4 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207 A00, A01, C01 28 Môn nhân hệ số 2: Toán
5 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07 24 Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước
Môn nhân hệ số 2: Toán
6 Quản lý thể dục thể thao 7810301 A01, D01, T00, T01 29.75 Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện
Môn nhân hệ số 2
A01, D01: Anh
T00, T01: Năng khiếu TDTT, Năng khiếu TDTT ≥ 6,0
7 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A00, A01, V00, V01 24 A00, A01: Toán
V00, V01: Vẽ HHMT
8 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H01, H02 24.5 Vẽ HHMT,
– H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
– H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
9 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01 34.5 Môn nhân hệ số 2: Toán
10 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07 24 Chuyên ngành Công nghệ môi trường, Quản lý tài nguyên thiên nhiên
Môn nhân hệ số 2: Toán
11 Thiết kế nội thất 7580108 H00, H01, H02 27 Vẽ HHMT,
– H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0, Vẽ TTM ≥ 6,0
– V00, V01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
12 Thiết kế thời trang 7210404 H00, H01, H02 25 Vẽ HHMT,
– H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
– H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
13 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H01, H02 30 Vẽ HHMT,
– H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
– H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
14 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D11, D55 31.5 Môn nhân hệ số 2
D01, D11: Anh
D04, D55: Tiếng Trung Quốc
15 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 33.5 Môn nhân hệ số 2
A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
16 Kỹ thuật hoá học 7520301 A00, B00, D07 28 Môn nhân hệ số 2: Hóa
17 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 34.25 Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực
Môn nhân hệ số 2
A00: Toán
A01, D01: Anh
18 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08 27 Môn nhân hệ số 2
A00: Hóa
B00, D08: Sinh
19 Bảo hộ lao động 7850201 A00, B00, D07 24 Môn nhân hệ số 2: Toán
20 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01 35.25 Môn nhân hệ số 2
A00: Toán
A01, D01: Anh
21 Kỹ thuật xây dựng 7580205 A00, A01, D01 24 Môn nhân hệ số 2: Toán
(công trình giao thông)
22 Quan hệ lao động 7340408 A00, A01, D01, C01 29 Chuyên ngành Quản lý Quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức
Môn nhân hệ số 2
A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
23 Công tác xã hội 7760101 A01, D01, C00, C01 24 A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
24 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01 28 Môn nhân hệ số 2: Toán
25 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01 24 Môn nhân hệ số 2: Toán ≥ 5,0
26 Việt Nam học 7310630 A01, D01, C00, C01 31.75 Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành
Môn nhân hệ số 2
A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
27 Xã hội học 7310301 A01, D01, C00, C01 29.25 A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
28 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11 33.25 Môn nhân hệ số 2: Anh
29 Dược học 7720201 A00, B00, D07 33 Môn nhân hệ số 2: Hóa
30 Kiến trúc 7580101 V00, V01 25.5 Vẽ HHMT,
Vẽ HHMT ≥ 6,0
31 Thống kê 7460201 A00, A01 24 Môn nhân hệ số 2: Toán ≥ 5,0
32 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, C01 33.5 Môn nhân hệ số 2
A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
33 Marketing 7340115 A00, A01, D01 35.25 Môn nhân hệ số 2
A00: Toán
A01, D01: Anh
34 Luật 7380101 A00, A01, D01, C00 33.25 Môn nhân hệ số 2
A00, A01: Toán
C00, D01: Văn
35 Golf 7810302 A01, D01, T00, T01 23 A01, D01: Anh
T00, T01: Năng khiếu TDTT, Năng khiếu TDTT ≥ 6,0
36 Việt Nam học 7310630Q A00, D01, C00, C01 32.75 Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch
Môn nhân hệ số 2
A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
37 Quản trị kinh doanh 7340101N A00, A01, D01 34.25 Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng – khách sạn
Môn nhân hệ số 2
A00: Toán
A01, D01: Anh
38 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D01 33.75 Môn nhân hệ số 2: Toán
39 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C00 28.75 Môn nhân hệ số 2: Toán

Qua thông tin ở trên bạn đã nắm rõ về điểm chuẩn trường đại học Tôn Đức Thắng trong các năm gần nhất. Chắc chắn với những điều chia sẻ này đã giúp bạn hiểu rõ hơn về công tác tuyển sinh của trường này. Đồng thờ từ đó đưa ra quyết định tốt nhất khi lựa chọn ngành học cho mình tại đây. Đặc biệt, hãy liên hệ ngay với chúng tôi sẽ được chuyên gia giải đáp mọi thắc mắc tốt nhất.

Website: https://baoxinviec.com/

Chat Facebook
Chát Ngay